-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
- Giắc cắm kết hợp USB & XLR mang đến những giá trị tốt nhất cho sự tiện lợi khi sử dụng và chất lượng âm thanh.
- Giám sát thời gian thực, điều khiển âm lượng & nút tắt tiếng ở chế độ USB với vỏ động được thiết kế để sử dụng hàng ngày ở mọi nơi.
- Định hình âm thanh trung tính trong kết nối XLR với các giao diện khác nhau, hoặc bằng cách thiết lập tầng khuếch đại với núm xoay đầu vào trong kết nối USB.
- Trọng lượng "Tank" nặng không chỉ thay đổi cảm giác mà còn cả âm thanh.
Âm thanh ấm áp và sâu lắng đặc trưng của micro dynamic luôn đi kèm với việc âm thanh nghe hơi lộn xộn. FIFINE Tank3 cũng không ngoại lệ,
nhưng chúng tôi thực sự muốn biến nó thành ông vua đa năng của FIFINE. Vì vậy, bạn sẽ không có được âm trầm nhiều như FIFINE K688 tương tự tái tạo.
Nhưng nếu không có sự hỗ trợ từ âm trầm, mỗi lần tăng thêm độ trong trẻo có thể chỉ nghe chói tai, và việc hy sinh đặc tính mạnh mẽ của loại micro này là không hợp lý. Do đó, các tần số dưới 80Hz cũng không bị giảm mạnh.
Trong trường hợp bạn thích vẻ ngoài của Tank3 nhưng muốn có âm thanh ấm áp và dễ chịu hơn như K688, hãy tận dụng hiệu ứng cận âm từ micro cardioid Tank3 này.
Nói gần hơn về phía trên để nhấn mạnh sự ấm áp. Hoặc lùi lại vài ngón tay để giảm bớt năng lượng tần số thấp cho bản ghi âm và tránh các âm tắc.
Không Có Nhiều Âm Mũi
Để có được sự tự nhiên nhất có thể trong dòng micro FIFINE, bạn cũng không thấy sự gia tăng đáng kể về độ hiện diện ở âm trung.
Nếu giọng bạn khá mũi, một trong những điều tuyệt vời nhất về Tank3 là nó sẽ không nhấn mạnh vào các tần số đó.
Tuy nhiên, âm thanh vẫn có thể hơi hướng về âm trầm nếu bạn nghĩ đến Shure MV7.
Chính những âm cao này mới tạo nên sự khác biệt
Âm bổng cũng khá ổn định mà không có nhiều tần số gây khó chịu bất ngờ.
Và đó là điều mà nó làm tốt hơn FIFINE K688, bạn có được độ trong trẻo tương đương hoặc thậm chí tốt hơn nhưng không có độ giòn tan.
Kết quả là, bạn sẽ nghe thấy ít tiếng rít hơn mặc dù nó chỉ có một lớp phủ bọt gió bên trong thay vì lớp phủ bên ngoài như K688 để làm giảm các tần số thổi khí.







Specifications
| Type | Dynamic |
|---|---|
| Polar Pattern | Cardioid |
| Output Connection | USB type-C (mic end) to type-A 2.0 (computer end)/XLR |
| USB Power Consumption | Voltage: 5±0.25 V Current: 100 mA |
| Bit Depth/Sample Rate | 16-bit/44.1k-48k Hz |
| Frequency Response | 50-16k Hz |
| S/N Ratio | >80 dB |
| Max. SPL | 120 dB |
| Sensitivity | -50±3dBV |
| Headphone Monitoring Jack | |
| Impedance | >16 Ω |
| Output Power | 10mW |
| Frequency Response | 20-20k Hz |
| S/N Ratio | 95 dB |
| Shipping Weight | 1.3 kg |